

reductio ad absurdum
Định nghĩa
Từ liên quan
assumption noun
/əˈsʌmp.ʃən/
Giả định, sự phỏng đoán, sự suy đoán.
"His assumption of secretarial duties was timely."
Việc anh ấy đảm nhận các công việc thư ký là rất kịp thời.
demonstrating verb
/ˈdɛmənˌstreɪtɪŋ/ /ˈdɛmənˌstrætɪŋ/
Trình diễn, biểu diễn, minh họa, hướng dẫn.
contradiction noun
/ˌkɒntɹəˈdɪkʃən/ /ˌkɑːntɹəˈdɪkʃən/
Mâu thuẫn, sự đối lập.
"His contradiction of the proposal was very interesting."
Việc anh ấy phản bác đề xuất đó rất thú vị.